Thiết kỵ tiếng Trung là gì?
"thiết kỵ" trong tiếng Trung là 铁骑 (danh từ).
铁骑 Danh từ
Hán Việt: THIẾT KỴ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Thiết kỵ tiếng Trung là gì?
"thiết kỵ" trong tiếng Trung là 铁骑 (danh từ).
"thiết kỵ" trong tiếng Trung là 铁骑 (danh từ).
Hán Việt: THIẾT KỴ giọng máy của trình duyệt
"thiết kỵ" trong tiếng Trung là 铁骑 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.