Thoáng đãng tiếng Trung là gì?
"thoáng đãng" trong tiếng Trung là 宽松 (tính từ).
宽松 Tính từ
Hán Việt: KHOAN TÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội
Câu hỏi thường gặp
Thoáng đãng tiếng Trung là gì?
"thoáng đãng" trong tiếng Trung là 宽松 (tính từ).