Thuỷ ngân tiếng Trung là gì?
"thuỷ ngân" trong tiếng Trung là 水银 (danh từ).
水银 Danh từ
Hán Việt: THỦY NGÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuỷ ngân; ngân lỏng
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ ngân tiếng Trung là gì?
"thuỷ ngân" trong tiếng Trung là 水银 (danh từ).