TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水银

shuǐyín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水銀

Âm Hán Việt THỦY NGÂN

水银 nghĩa là thuỷ ngân, ngân lỏng.

Nghĩa của 水银

shuǐyín

THỦY NGÂNDanh từphồn thể 水銀
  1. Thuỷ ngân; ngân lỏng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水银

Đồng nghĩa

Từ ghép có 水银

Câu hỏi thường gặp

水银 nghĩa là gì?

水银 (shuǐyín) nghĩa là thuỷ ngân, ngân lỏng.

水银 đọc thế nào?

水银 đọc là shuǐyín (pinyin).

Âm Hán Việt của 水银 là gì?

Âm Hán Việt của 水银 là "thủy ngân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.