TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thuỷ phân tiếng Trung là gì?

"thuỷ phân" trong tiếng Trung là 水解 (danh từ).

水解 Danh từ

shuǐjiěHán Việt: THỦY GIẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ phân (phản ứng hóa học với nước)

Xem đầy đủ từ "水解": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ phân tiếng Trung là gì?

"thuỷ phân" trong tiếng Trung là 水解 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.