TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thu được gián tiếp tiếng Trung là gì?

"thu được gián tiếp" trong tiếng Trung là 二手 (tính từ).

二手 Tính từ

èrshǒuHán Việt: NHỊ THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu được gián tiếp

Xem đầy đủ từ "二手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thu được gián tiếp tiếng Trung là gì?

"thu được gián tiếp" trong tiếng Trung là 二手 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.