TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二手

èrshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THỦ

二手 nghĩa là thu được gián tiếp, đã qua sử dụng.

Nghĩa của 二手

èrshǒu

NHỊ THỦTính từ
  1. Thu được gián tiếp
  2. Đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.)
  3. Trợ lý

Từ ghép có 二手

Câu hỏi thường gặp

二手 nghĩa là gì?

二手 (èrshǒu) nghĩa là thu được gián tiếp, đã qua sử dụng.

二手 đọc thế nào?

二手 đọc là èrshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 二手 là gì?

Âm Hán Việt của 二手 là "nhị thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.