Tiêm tiếng Trung là gì?
"tiêm" trong tiếng Trung là 注射 (động từ), 注 (động từ).
注射 Động từ
Hán Việt: CHÚ XẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêm
注 Động từ
Hán Việt: CHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiêm tiếng Trung là gì?
"tiêm" trong tiếng Trung là 注射 (động từ), 注 (động từ).