Tiêu cực tiếng Trung là gì?
"tiêu cực" trong tiếng Trung là 消极 (tính từ), 负面 (danh từ).
消极 Tính từ
Hán Việt: TIÊU CỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu cực
负面 Danh từ
Hán Việt: PHỤ DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu cực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêu cực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu cực tiếng Trung là gì?
"tiêu cực" trong tiếng Trung là 消极 (tính từ), 负面 (danh từ).