TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiến bộ vượt bậc tiếng Trung là gì?

"tiến bộ vượt bậc" trong tiếng Trung là 突飞猛进 (cụm từ).

突飞猛进 Cụm từ

tūfēiměngjìnHán Việt: ĐỘT PHI MÃNH TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiến bộ vượt bậc

Xem đầy đủ từ "突飞猛进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tiến bộ vượt bậc tiếng Trung là gì?

"tiến bộ vượt bậc" trong tiếng Trung là 突飞猛进 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.