TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突飞猛进

tūfēiměngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突飛猛進

Âm Hán Việt ĐỘT PHI MÃNH TIẾN

突飞猛进 nghĩa là tiến bộ vượt bậc.

Nghĩa của 突飞猛进

tūfēiměngjìn

ĐỘT PHI MÃNH TIẾNCụm từphồn thể 突飛猛進
  1. Tiến bộ vượt bậc

Câu hỏi thường gặp

突飞猛进 nghĩa là gì?

突飞猛进 (tūfēiměngjìn) nghĩa là tiến bộ vượt bậc.

突飞猛进 đọc thế nào?

突飞猛进 đọc là tūfēiměngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 突飞猛进 là gì?

Âm Hán Việt của 突飞猛进 là "đột phi mãnh tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.