Tiến lên dũng cảm tiếng Trung là gì?
"tiến lên dũng cảm" trong tiếng Trung là 勇往直前 (cụm từ).
勇往直前 Cụm từ
Hán Việt: DŨNG VÃNG TRỰC TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến lên dũng cảm
Xem đầy đủ từ "勇往直前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiến lên dũng cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiến lên dũng cảm tiếng Trung là gì?
"tiến lên dũng cảm" trong tiếng Trung là 勇往直前 (cụm từ).