Tiếng pháo nổ tiếng Trung là gì?
"tiếng pháo nổ" trong tiếng Trung là 炮响.
炮响
Hán Việt: PHÁO HƯỞNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tiếng pháo nổ
Câu hỏi thường gặp
Tiếng pháo nổ tiếng Trung là gì?
"tiếng pháo nổ" trong tiếng Trung là 炮响.
"tiếng pháo nổ" trong tiếng Trung là 炮响.
Hán Việt: PHÁO HƯỞNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tiếng pháo nổ
"tiếng pháo nổ" trong tiếng Trung là 炮响.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.