TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiếng trung tiếng Trung là gì?

"tiếng trung" trong tiếng Trung là 中文 (danh từ).

中文 Danh từ

ZhōngwénHán Việt: TRUNG VĂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng Trung, Trung văn

  • 我上周开始学中文了。 Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước
  • 我会说中文。 Tôi nói tiếng Trung.

Xem đầy đủ từ "中文": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng trung tiếng Trung là gì?

"tiếng trung" trong tiếng Trung là 中文 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.