TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiểu quỷ tiếng Trung là gì?

"tiểu quỷ" trong tiếng Trung là 小鬼 (danh từ), 猴儿.

小鬼 Danh từ

xiǎoguǐHán Việt: TIỂU QUỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em)

Xem đầy đủ từ "小鬼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

猴儿

hóu'érHán Việt: HẦU NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu quỷ

Xem đầy đủ từ "猴儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu quỷ tiếng Trung là gì?

"tiểu quỷ" trong tiếng Trung là 小鬼 (danh từ), 猴儿.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.