TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiểu thuyết tiếng Trung là gì?

"tiểu thuyết" trong tiếng Trung là 小说 (danh từ), 长篇小说 (danh từ).

小说 Danh từ

xiǎoshuōHán Việt: TIỂU THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu thuyết

  • 我从没读过那么恐怖的小说。 Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.

Xem đầy đủ từ "小说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

长篇小说 Danh từ

chángpiānxiǎoshuōHán Việt: TRƯỜNG THIÊN TIỂU THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu thuyết

Xem đầy đủ từ "长篇小说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu thuyết tiếng Trung là gì?

"tiểu thuyết" trong tiếng Trung là 小说 (danh từ), 长篇小说 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.