TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiễn biệt tiếng Trung là gì?

"tiễn biệt" trong tiếng Trung là 追悼 (động từ), 送行 (động từ).

追悼 Động từ

zhuīdàoHán Việt: TRUY ĐIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tưởng nhớ; tiễn biệt

Xem đầy đủ từ "追悼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

送行 Động từ

sòngxíngHán Việt: TỐNG HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiễn biệt

Xem đầy đủ từ "送行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiễn biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiễn biệt tiếng Trung là gì?

"tiễn biệt" trong tiếng Trung là 追悼 (động từ), 送行 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.