Tiệc cưới tiếng Trung là gì?
"tiệc cưới" trong tiếng Trung là 喜酒 (danh từ).
喜酒 Danh từ
Hán Việt: HỶ TỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc cưới
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiệc cưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiệc cưới tiếng Trung là gì?
"tiệc cưới" trong tiếng Trung là 喜酒 (danh từ).