TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tom tiếng Trung là gì?

"tom" trong tiếng Trung là 汤姆 (tên riêng).

汤姆 Tên riêng

TāngmǔHán Việt: THANG MẪU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tom (tên)

  • 汤姆是我朋友的朋友。 Tom là bạn của bạn tôi.
  • 汤姆没跟任何人结婚。 Tom không có lấy bất cứ ai.

Xem đầy đủ từ "汤姆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tom tiếng Trung là gì?

"tom" trong tiếng Trung là 汤姆 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.