Tràn đầy sức sống tiếng Trung là gì?
"tràn đầy sức sống" trong tiếng Trung là 生气勃勃 (cụm từ), 生机勃勃 (cụm từ).
生气勃勃 Cụm từ
Hán Việt: SINH KHÍ BỘT BỘT giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tràn đầy sức sống
Xem đầy đủ từ "生气勃勃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
生机勃勃 Cụm từ
Hán Việt: SINH CƠ BỘT BỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tràn đầy sức sống
Xem đầy đủ từ "生机勃勃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tràn đầy sức sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tràn đầy sức sống tiếng Trung là gì?
"tràn đầy sức sống" trong tiếng Trung là 生气勃勃 (cụm từ), 生机勃勃 (cụm từ).