Tránh thai tiếng Trung là gì?
"tránh thai" trong tiếng Trung là 避孕 (động từ).
避孕 Động từ
Hán Việt: TỴ DỰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh thai
Câu hỏi thường gặp
Tránh thai tiếng Trung là gì?
"tránh thai" trong tiếng Trung là 避孕 (động từ).
"tránh thai" trong tiếng Trung là 避孕 (động từ).
Hán Việt: TỴ DỰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh thai
"tránh thai" trong tiếng Trung là 避孕 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.