Trên người tiếng Trung là gì?
"trên người" trong tiếng Trung là 随身 (tính từ).
随身 Tính từ
Hán Việt: TÙY THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trên người
Câu hỏi thường gặp
Trên người tiếng Trung là gì?
"trên người" trong tiếng Trung là 随身 (tính từ).
"trên người" trong tiếng Trung là 随身 (tính từ).
Hán Việt: TÙY THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trên người
"trên người" trong tiếng Trung là 随身 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.