TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trí tưởng tượng tiếng Trung là gì?

"trí tưởng tượng" trong tiếng Trung là 想象力.

想象力

xiǎngxiànglìHán Việt: TƯỞNG TƯỢNG LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí tưởng tượng

Xem đầy đủ từ "想象力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trí tưởng tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trí tưởng tượng tiếng Trung là gì?

"trí tưởng tượng" trong tiếng Trung là 想象力.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.