TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trò hề tiếng Trung là gì?

"trò hề" trong tiếng Trung là 闹剧 (danh từ).

闹剧 Danh từ

nàojùHán Việt: NÁO KỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trò hề

Xem đầy đủ từ "闹剧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trò hề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trò hề tiếng Trung là gì?

"trò hề" trong tiếng Trung là 闹剧 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.