TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trôi theo dòng tiếng Trung là gì?

"trôi theo dòng" trong tiếng Trung là 漂流 (động từ).

漂流 Động từ

piāoliúHán Việt: PHIÊU LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trôi theo dòng

Xem đầy đủ từ "漂流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trôi theo dòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trôi theo dòng tiếng Trung là gì?

"trôi theo dòng" trong tiếng Trung là 漂流 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.