Trôi theo dòng tiếng Trung là gì?
"trôi theo dòng" trong tiếng Trung là 漂流 (động từ).
漂流 Động từ
Hán Việt: PHIÊU LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trôi theo dòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trôi theo dòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trôi theo dòng tiếng Trung là gì?
"trôi theo dòng" trong tiếng Trung là 漂流 (động từ).