TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trông rạng ngời tiếng Trung là gì?

"trông rạng ngời" trong tiếng Trung là 容光焕发 (cụm từ).

容光焕发 Cụm từ

róngguānghuànfāHán Việt: DUNG QUANG HOÁN PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời

Xem đầy đủ từ "容光焕发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trông rạng ngời tiếng Trung là gì?

"trông rạng ngời" trong tiếng Trung là 容光焕发 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.