Trú ẩn tiếng Trung là gì?
"trú ẩn" trong tiếng Trung là 避难 (động từ).
避难 Động từ
Hán Việt: TỴ NẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trú ẩn
Câu hỏi thường gặp
Trú ẩn tiếng Trung là gì?
"trú ẩn" trong tiếng Trung là 避难 (động từ).
"trú ẩn" trong tiếng Trung là 避难 (động từ).
Hán Việt: TỴ NẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trú ẩn
"trú ẩn" trong tiếng Trung là 避难 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.