TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避难

bìnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避難

Âm Hán Việt TỴ NẠN

避难 nghĩa là trú ẩn, tìm nơi trú ẩn.

Nghĩa của 避难

bìnàn

TỴ NẠNĐộng từphồn thể 避難
  1. Trú ẩn
  2. Tìm nơi trú ẩn
  3. Tìm tị nạn (chính trị, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 避难

Đồng nghĩa

Từ ghép có 避难

Thành ngữ có 避难

Câu hỏi thường gặp

避难 nghĩa là gì?

避难 (bìnàn) nghĩa là trú ẩn, tìm nơi trú ẩn.

避难 đọc thế nào?

避难 đọc là bìnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 避难 là gì?

Âm Hán Việt của 避难 là "tỵ nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.