Trút tiếng Trung là gì?
"trút" trong tiếng Trung là 发泄 (động từ).
发泄 Động từ
Hán Việt: PHÁT TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trút, phát ra ngoài (cảm xúc)
Câu hỏi thường gặp
Trút tiếng Trung là gì?
"trút" trong tiếng Trung là 发泄 (động từ).
"trút" trong tiếng Trung là 发泄 (động từ).
Hán Việt: PHÁT TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trút, phát ra ngoài (cảm xúc)
"trút" trong tiếng Trung là 发泄 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.