Trưởng làng tiếng Trung là gì?
"trưởng làng" trong tiếng Trung là 乡长 (danh từ).
乡长 Danh từ
Hán Việt: HƯƠNG TRƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưởng làng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trưởng làng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trưởng làng tiếng Trung là gì?
"trưởng làng" trong tiếng Trung là 乡长 (danh từ).