TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trượt băng tiếng Trung là gì?

"trượt băng" trong tiếng Trung là 滑冰 (động từ).

滑冰 Động từ

huábīngHán Việt: HOẠT BĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt băng

Xem đầy đủ từ "滑冰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trượt băng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trượt băng tiếng Trung là gì?

"trượt băng" trong tiếng Trung là 滑冰 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.