Trại tiếng Trung là gì?
"trại" trong tiếng Trung là 营, 营地 (danh từ).
营
Hán Việt: DOANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trại
营地 Danh từ
Hán Việt: DOANH ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trại tiếng Trung là gì?
"trại" trong tiếng Trung là 营, 营地 (danh từ).