Trạm xăng tiếng Trung là gì?
"trạm xăng" trong tiếng Trung là 加油站 (danh từ).
加油站 Danh từ
Hán Việt: GIA DU TRẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạm xăng
Câu hỏi thường gặp
Trạm xăng tiếng Trung là gì?
"trạm xăng" trong tiếng Trung là 加油站 (danh từ).
"trạm xăng" trong tiếng Trung là 加油站 (danh từ).
Hán Việt: GIA DU TRẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạm xăng
"trạm xăng" trong tiếng Trung là 加油站 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.