TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trầm ngư lạc nhạn tiếng Trung là gì?

"trầm ngư lạc nhạn" trong tiếng Trung là 沉鱼落雁 (cụm từ).

沉鱼落雁 Cụm từ

chényúluòyànHán Việt: TRẦM NGƯ LẠC NHẠN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "沉鱼落雁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trầm ngư lạc nhạn tiếng Trung là gì?

"trầm ngư lạc nhạn" trong tiếng Trung là 沉鱼落雁 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.