沉鱼落雁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 沉魚落雁
沉鱼落雁 nghĩa là Ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn.
Nghĩa của 沉鱼落雁
chényúluòyàn
TRẦM NGƯ LẠC NHẠNCụm từphồn thể 沉魚落雁- Ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn
Câu hỏi thường gặp
沉鱼落雁 nghĩa là gì?
沉鱼落雁 (chényúluòyàn) nghĩa là Ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn.
沉鱼落雁 đọc thế nào?
沉鱼落雁 đọc là chényúluòyàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 沉鱼落雁 là gì?
Âm Hán Việt của 沉鱼落雁 là "trầm ngư lạc nhạn".