TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉鱼落雁

chényúluòyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沉魚落雁

Âm Hán Việt TRẦM NGƯ LẠC NHẠN

沉鱼落雁 nghĩa là Ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn.

Nghĩa của 沉鱼落雁

chényúluòyàn

TRẦM NGƯ LẠC NHẠNCụm từphồn thể 沉魚落雁
  1. Ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn

Câu hỏi thường gặp

沉鱼落雁 nghĩa là gì?

沉鱼落雁 (chényúluòyàn) nghĩa là Ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn.

沉鱼落雁 đọc thế nào?

沉鱼落雁 đọc là chényúluòyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉鱼落雁 là gì?

Âm Hán Việt của 沉鱼落雁 là "trầm ngư lạc nhạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.