TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trầm tích tiếng Trung là gì?

"trầm tích" trong tiếng Trung là 沉积 (động từ), 沉积物 (danh từ).

沉积 Động từ

chénjīHán Việt: TRẦM TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trầm tích

Xem đầy đủ từ "沉积": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沉积物 Danh từ

chénjīwùHán Việt: TRẦM TÍCH VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trầm tích

Xem đầy đủ từ "沉积物": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trầm tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trầm tích tiếng Trung là gì?

"trầm tích" trong tiếng Trung là 沉积 (động từ), 沉积物 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.