Trị an tiếng Trung là gì?
"trị an" trong tiếng Trung là 治安 (danh từ).
治安 Danh từ
Hán Việt: TRỊ AN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trị an
Câu hỏi thường gặp
Trị an tiếng Trung là gì?
"trị an" trong tiếng Trung là 治安 (danh từ).
"trị an" trong tiếng Trung là 治安 (danh từ).
Hán Việt: TRỊ AN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trị an
"trị an" trong tiếng Trung là 治安 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.