Trồng rừng tiếng Trung là gì?
"trồng rừng" trong tiếng Trung là 造林 (động từ).
造林 Động từ
Hán Việt: TẠO LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trồng rừng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trồng rừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trồng rừng tiếng Trung là gì?
"trồng rừng" trong tiếng Trung là 造林 (động từ).