Trộm mộ tiếng Trung là gì?
"trộm mộ" trong tiếng Trung là 盗墓 (động từ).
盗墓 Động từ
Hán Việt: ĐẠO MỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộm mộ
Câu hỏi thường gặp
Trộm mộ tiếng Trung là gì?
"trộm mộ" trong tiếng Trung là 盗墓 (động từ).
"trộm mộ" trong tiếng Trung là 盗墓 (động từ).
Hán Việt: ĐẠO MỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộm mộ
"trộm mộ" trong tiếng Trung là 盗墓 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.