Trứng gà tiếng Trung là gì?
"trứng gà" trong tiếng Trung là 鸡蛋 (danh từ).
鸡蛋 Danh từ
Hán Việt: KÊ ĐẢN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trứng gà
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trứng gà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trứng gà tiếng Trung là gì?
"trứng gà" trong tiếng Trung là 鸡蛋 (danh từ).