TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡蛋

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞蛋

Âm Hán Việt KÊ ĐẢN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 打 (dá)

鸡蛋 nghĩa là trứng, trứng gà.

Nghĩa của 鸡蛋

jīdàn

KÊ ĐẢNDanh từphồn thể 雞蛋
  1. Trứng (gà)
  2. Trứng gà

Từ ghép có 鸡蛋

Câu hỏi thường gặp

鸡蛋 nghĩa là gì?

鸡蛋 (jīdàn) nghĩa là trứng, trứng gà.

鸡蛋 đọc thế nào?

鸡蛋 đọc là jīdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡蛋 là "kê đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.