鸡蛋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 雞蛋
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 打 (dá)
鸡蛋 nghĩa là trứng, trứng gà.
Nghĩa của 鸡蛋
jīdàn
KÊ ĐẢNDanh từphồn thể 雞蛋- Trứng (gà)
- Trứng gà
Từ ghép có 鸡蛋
Câu hỏi thường gặp
鸡蛋 nghĩa là gì?
鸡蛋 (jīdàn) nghĩa là trứng, trứng gà.
鸡蛋 đọc thế nào?
鸡蛋 đọc là jīdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸡蛋 là gì?
Âm Hán Việt của 鸡蛋 là "kê đản".