Trực diện tiếng Trung là gì?
"trực diện" trong tiếng Trung là 迎面 (phó từ).
迎面 Phó từ
Hán Việt: NGHÊNH DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trực diện; (va chạm) đối đầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trực diện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trực diện tiếng Trung là gì?
"trực diện" trong tiếng Trung là 迎面 (phó từ).