TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trang chủ tiếng Trung là gì?

"trang chủ" trong tiếng Trung là 主页 (danh từ), 首页 (danh từ).

主页 Danh từ

zhǔyèHán Việt: CHỦ HIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang chủ

Xem đầy đủ từ "主页": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

首页 Danh từ

shǒuyèHán Việt: THỦ HIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang chủ (của trang web)

Xem đầy đủ từ "首页": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trang chủ tiếng Trung là gì?

"trang chủ" trong tiếng Trung là 主页 (danh từ), 首页 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.