TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tranh khắc gỗ tiếng Trung là gì?

"tranh khắc gỗ" trong tiếng Trung là 木刻 (danh từ).

木刻 Danh từ

mùkèHán Việt: MỘC KHẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tranh khắc gỗ

Xem đầy đủ từ "木刻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tranh khắc gỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tranh khắc gỗ tiếng Trung là gì?

"tranh khắc gỗ" trong tiếng Trung là 木刻 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.