TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Triều đình hoàng gia tiếng Trung là gì?

"triều đình hoàng gia" trong tiếng Trung là 皇朝 (danh từ).

皇朝 Danh từ

huángcháoHán Việt: HOÀNG TRIỀU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triều đình hoàng gia

Xem đầy đủ từ "皇朝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triều đình hoàng gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Triều đình hoàng gia tiếng Trung là gì?

"triều đình hoàng gia" trong tiếng Trung là 皇朝 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.