TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庙堂

miàotáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廟堂

Âm Hán Việt MIẾU ĐƯỜNG

庙堂 nghĩa là Miếu thờ tổ tiên của hoàng gia.

Nghĩa của 庙堂

miàotáng

MIẾU ĐƯỜNGDanh từphồn thể 廟堂
  1. Miếu thờ tổ tiên của hoàng gia
  2. Triều đình hoàng gia
  3. Ngôi đền

Câu hỏi thường gặp

庙堂 nghĩa là gì?

庙堂 (miàotáng) nghĩa là Miếu thờ tổ tiên của hoàng gia.

庙堂 đọc thế nào?

庙堂 đọc là miàotáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 庙堂 là gì?

Âm Hán Việt của 庙堂 là "miếu đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.