TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Triệt đầu triệt vĩ tiếng Trung là gì?

"triệt đầu triệt vĩ" trong tiếng Trung là 彻头彻尾 (cụm từ).

彻头彻尾 Cụm từ

chètóuchèwěiHán Việt: TRIỆT ĐẦU TRIỆT VĨ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "彻头彻尾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Triệt đầu triệt vĩ tiếng Trung là gì?

"triệt đầu triệt vĩ" trong tiếng Trung là 彻头彻尾 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.