TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trung lập tiếng Trung là gì?

"trung lập" trong tiếng Trung là 中立 (động từ).

中立 Động từ

zhōnglìHán Việt: TRUNG LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung lập

Xem đầy đủ từ "中立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trung lập tiếng Trung là gì?

"trung lập" trong tiếng Trung là 中立 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.