Tu hành tiếng Trung là gì?
"tu hành" trong tiếng Trung là 修行 (động từ).
修行 Động từ
Hán Việt: TU HÀNH giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Tu hành tiếng Trung là gì?
"tu hành" trong tiếng Trung là 修行 (động từ).
"tu hành" trong tiếng Trung là 修行 (động từ).
Hán Việt: TU HÀNH giọng máy của trình duyệt
"tu hành" trong tiếng Trung là 修行 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.