Uống thuốc tiếng Trung là gì?
"uống thuốc" trong tiếng Trung là 吃药 (động từ), 服药 (động từ), 内服 (động từ).
吃药 Động từ
Hán Việt: CẬT DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uống thuốc
服药 Động từ
Hán Việt: PHỤC DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uống thuốc
内服 Động từ
Hán Việt: NỘI PHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uống thuốc (khác với bôi ngoài)
Câu hỏi thường gặp
Uống thuốc tiếng Trung là gì?
"uống thuốc" trong tiếng Trung là 吃药 (động từ), 服药 (động từ), 内服 (động từ).