TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Uống thuốc tiếng Trung là gì?

"uống thuốc" trong tiếng Trung là 吃药 (động từ), 服药 (động từ), 内服 (động từ).

吃药 Động từ

chīyàoHán Việt: CẬT DƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống thuốc

Xem đầy đủ từ "吃药": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

服药 Động từ

fúyàoHán Việt: PHỤC DƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống thuốc

Xem đầy đủ từ "服药": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

内服 Động từ

nèifúHán Việt: NỘI PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống thuốc (khác với bôi ngoài)

Xem đầy đủ từ "内服": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Uống thuốc tiếng Trung là gì?

"uống thuốc" trong tiếng Trung là 吃药 (động từ), 服药 (động từ), 内服 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.